Chào mừng quý vị đến với THPT Chuyên Sơn La.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Trắc nghiệm CN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Huy Tùng
Ngày gửi: 00h:22' 08-11-2010
Dung lượng: 253.5 KB
Số lượt tải: 465
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Huy Tùng
Ngày gửi: 00h:22' 08-11-2010
Dung lượng: 253.5 KB
Số lượt tải: 465
Số lượt thích:
0 người
68 CÂU TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ LỚP 11
(VÀ ĐÁP ÁN)
Câu 1. Việc đóng mở các cửa hút, cửa xả của động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ là nhờ chiiết nào?
A. Lên xuống của pit-tông
B. Các xu pap
C. Nắp xi lanh
D. Do cáce
Câu 2. Thành xi lanh động cơ xe máy gắnản nhiệt bằng:
A. Các bọng nước
B. Cánhản nhiệt
C. Cánh quạt gió
D. Các bọng nước và các cánhản nhiệt
Câu 3. Pit-tông của động cơ xăng 4 kỳhường có hình dạng nhưhế nào?
A. Đỉnh bằng
B. Đỉnh lồi
C. Đỉnh lõm
D. Đỉnhròn
Câu 4. Trong hệhống bôirơn cưỡng bức, nếu bầu lọcinh bịắchì sẽ xảy ra hiệnượng gì?
A. Dầu bôirơn lên đường dầu chính không được lọc, các chiiết được bôirơn bằng dầu bẩn
B. Không có dầu bôirơn lên đường dầu chính, động cơ dễ bị hỏng
C. Vẫn có dầu bôirơn lên đường dầu chính, không có sự cố gì xảy ra
D. Động cơ cóhể ngừng hoạt động
Câu 5. Dầu bôirơn dùng lâu phảihay vì lý do gì?
A. Dầu bôirơn bị loãng
B. Dầu bôirơn bị đông đặc
C. Dầu bôirơn bị cạn
D. Dầu bôirơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm
Câu 6. Bôirơn bằng phương pháp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?
A. Động cơ 4 kỳ
B. Động cơ 2 kỳ
C. Động cơ Điêden
D. Động cơ xăng
Câu 7. Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp nhưhế nào?
A. Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ.
B. Xéc măng khí được lắp ởrên, xéc măng dầu được lắp ở dưới.
C. Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ởrên.
D. Lắpùy ý.
Câu 8. Trong hệhống làm mát bằng nướcuần hoàn cưỡng bức, bộ phậnạo nên sựuần hoàn cưỡng bứcrong động cơ là
A. Bơm nước
B. Van hằng nhiệt
C. Quạt gió
D. Ống phân phối nước lạnh
Câu 9. Một churình làm việc của động cơ 4 kỳrục khuỷu vàrục cam quay bao nhiêu vòng?
A. Trục khuỷu quay một vòngrục cam quay một vòng
B. Trục khuỷu quay một vòngrục cam quay hai vòng
C. Trục khuỷu quay hai vòngrục cam quay một vòng
D. Trục khuỷu quay hai vòngrục cam quay hai vòng
Câu 10. Ở động cơ điêden 4 kỳ, pit-tông ở vịrí ĐCDương ứng vớihời điểm nào?
A. Đầu kỳ nạp
B. Cuối kỳ nén
C. Đầu kỳ nén
D. Cuối kỳ nạp và cháy
Câu 11. Trong cấuạohanhruyền, đầuohanhruyền được lắp với chiiết nào?
A. Chốt pit-tông
B. Chốt khuỷu
C. Đầurục khuỷu
D. Lỗ khuỷu
Câu 12. Trong nguyên lý làm việc của hệhống bôirơn cưỡng bức, van khống chế lượng dầu đóng lại để dầu đi qua két làm mát khi nào?
A. Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép.
B. Nhiệt độ dầu nằmrong giới hạn định mức.
C. Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức.
D. Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá giới hạn.
Câu 13. Trong hệhốngruyền lựcrên ôtô, lực đượcruyềnừ động cơ đến bánh xe chủ độngheorìnhự nào?
A. Động cơHộp sốLy hợpTruyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi sai.
B. Động cơLy hợpHộp sốTruyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi saiBánh xe.
C. Động cơHộp sốLy hợpTruyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi saiBánh xe.
D. Động cơLy hợpHộp sốTruyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi sai.
Câu 14. Động cơ đốtrong(ĐCĐT)-Hệhốngruyền lực(HTTL)-Máy côngác(MCT) làm việc bìnhhường khi:
A.
(VÀ ĐÁP ÁN)
Câu 1. Việc đóng mở các cửa hút, cửa xả của động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ là nhờ chiiết nào?
A. Lên xuống của pit-tông
B. Các xu pap
C. Nắp xi lanh
D. Do cáce
Câu 2. Thành xi lanh động cơ xe máy gắnản nhiệt bằng:
A. Các bọng nước
B. Cánhản nhiệt
C. Cánh quạt gió
D. Các bọng nước và các cánhản nhiệt
Câu 3. Pit-tông của động cơ xăng 4 kỳhường có hình dạng nhưhế nào?
A. Đỉnh bằng
B. Đỉnh lồi
C. Đỉnh lõm
D. Đỉnhròn
Câu 4. Trong hệhống bôirơn cưỡng bức, nếu bầu lọcinh bịắchì sẽ xảy ra hiệnượng gì?
A. Dầu bôirơn lên đường dầu chính không được lọc, các chiiết được bôirơn bằng dầu bẩn
B. Không có dầu bôirơn lên đường dầu chính, động cơ dễ bị hỏng
C. Vẫn có dầu bôirơn lên đường dầu chính, không có sự cố gì xảy ra
D. Động cơ cóhể ngừng hoạt động
Câu 5. Dầu bôirơn dùng lâu phảihay vì lý do gì?
A. Dầu bôirơn bị loãng
B. Dầu bôirơn bị đông đặc
C. Dầu bôirơn bị cạn
D. Dầu bôirơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm
Câu 6. Bôirơn bằng phương pháp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?
A. Động cơ 4 kỳ
B. Động cơ 2 kỳ
C. Động cơ Điêden
D. Động cơ xăng
Câu 7. Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp nhưhế nào?
A. Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ.
B. Xéc măng khí được lắp ởrên, xéc măng dầu được lắp ở dưới.
C. Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ởrên.
D. Lắpùy ý.
Câu 8. Trong hệhống làm mát bằng nướcuần hoàn cưỡng bức, bộ phậnạo nên sựuần hoàn cưỡng bứcrong động cơ là
A. Bơm nước
B. Van hằng nhiệt
C. Quạt gió
D. Ống phân phối nước lạnh
Câu 9. Một churình làm việc của động cơ 4 kỳrục khuỷu vàrục cam quay bao nhiêu vòng?
A. Trục khuỷu quay một vòngrục cam quay một vòng
B. Trục khuỷu quay một vòngrục cam quay hai vòng
C. Trục khuỷu quay hai vòngrục cam quay một vòng
D. Trục khuỷu quay hai vòngrục cam quay hai vòng
Câu 10. Ở động cơ điêden 4 kỳ, pit-tông ở vịrí ĐCDương ứng vớihời điểm nào?
A. Đầu kỳ nạp
B. Cuối kỳ nén
C. Đầu kỳ nén
D. Cuối kỳ nạp và cháy
Câu 11. Trong cấuạohanhruyền, đầuohanhruyền được lắp với chiiết nào?
A. Chốt pit-tông
B. Chốt khuỷu
C. Đầurục khuỷu
D. Lỗ khuỷu
Câu 12. Trong nguyên lý làm việc của hệhống bôirơn cưỡng bức, van khống chế lượng dầu đóng lại để dầu đi qua két làm mát khi nào?
A. Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép.
B. Nhiệt độ dầu nằmrong giới hạn định mức.
C. Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức.
D. Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá giới hạn.
Câu 13. Trong hệhốngruyền lựcrên ôtô, lực đượcruyềnừ động cơ đến bánh xe chủ độngheorìnhự nào?
A. Động cơHộp sốLy hợpTruyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi sai.
B. Động cơLy hợpHộp sốTruyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi saiBánh xe.
C. Động cơHộp sốLy hợpTruyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi saiBánh xe.
D. Động cơLy hợpHộp sốTruyền lực các đăngTruyền lực chính và bộ vi sai.
Câu 14. Động cơ đốtrong(ĐCĐT)-Hệhốngruyền lực(HTTL)-Máy côngác(MCT) làm việc bìnhhường khi:
A.
 






Ý kiến mới nhất