Chào mừng quý vị đến với THPT Chuyên Sơn La.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

CÂU HỎI ĐUÔI - TAG QUESTION - CÁC DẠNG BÀI TẬP

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 3 Files
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 06h:57' 05-12-2012
Dung lượng: 59.3 KB
Số lượt tải: 1891
Số lượt thích: 0 người
TAG QUESTION EXERCISES
I/ Động từ đặc biệt: Ex: 1/ You are lucky this time, aren’t you? 2/ I’m right to say that, am I not/ aren’t I? 3/ I’m not right to say that, am I? 4/ Girls may go out at night, may they not?( “May not” không rút gọn) 5/ She will marry an American, won’t she? 6/ I am your teacher, am I not? II/ Động từ thường: Ex: 1/ They always go to bed at 10 p.m, don’t they? 2/ Your wife didn’t sing that song when she was alive, did she? 3/ He used to smoke cigars, didn’t he? III/ Câu đặc biệt: 1.Câu có động từ khiếm khuyết - modal verbs: Ex: 1/ You could have seen him, couldn’t you? 2/ I ought to have heard by now, oughtn’t I? 2.Chủ từ là một số Đại từ đặc biệt: Ex: 1/ All can’t speak at a time, can they? 2/ Everyone cheered wildly, didn’t he( formal)/ didn’t they( informal)? 3.Câu có little, a little, few, a few: Ex: 1/ Very little progress has been made, has it? 2/ A little progress has been made, hasn’t it? 3/ Few people knew the answer, did they? 4/ A few people knew the answer, didn’t they? 4.Trong câu có trạng từ nghĩa bán phủ định: Ex: 1/ The child rarely cries, does he? 2/ He could hardly feed a large family, could he? 3/ She seldom sees him, does she? 4/ We could scarely hear what he said, could we? 5.Trong câu có trạng từ phủ định hoặc từ phủ định: Ex: 1/ He went nowhere else, did he? 2/ They did nothing, did they? 3/ You have never in the house, is there? 6.Câu mệnh lệnh: Ex: 1/ Open your books, will you? 2/ Don’t talk in class, will you? 3/ Let’s go to the cinema, shall we? 4/ Let me lend you a hand, will you? * Note: Cách đọc - Xuống giọng và hy vọng người nghe trả lời “yes” - Lên giọngà người nghe có thể trả lời “yes or no” *Exercise: Using “Tag – Questions” 1/ You have heard about that, _________________? 2/ Nam did the work well, _____________? 3/ He didn’t have to speak to me, ______________? 4/ He won’t fall down, __________________? 5/ You wouldn’t like the window open, _______________? 6/ He used to beat his wife, ________________? 7/ Come and see me tomorrow, _____________? 8/ Don’t sheet the door, _________________? 9/ Let’s sing together, _________________? 10/ I’d better go, _______________? 11/ I am your teacher, ________________? 12/ There’s an examination tomorrow, ______________? 13/ She’s been studying English for 2 years, _______________? 14/ You can’t play tennis today, _______________? 15/ Let me lend you a hand, __________________? 16/ Everybody can learn how to swim, ______________? 17/ He hardly feeds his family, ________________? 18/ She could scarcely hear what he said, ______________? 19/ She never works on Sundays, _______________? 20/ They did nothing, ________________________? 21/ There is no one in the house, _______________?
Xem kỹ từng câu và đuôi. Hãy cho biết những câu này giống câu hỏi hơn (lên giọng) hay giống câu bình luận hơn Ví dụ: This price list is up to date, isn`t it? - Yes, it is. ____question______________ 1. It was a super show, wasn`t it? - Great. I really enjoyed it. ___________________ 2. These sweaters are nice, aren`t they? - I like this one. _____________________ 3. We`ve got time for a coffee, haven`t we? - A quick one maybe. ________________ 4. Let me see, the bus goes at ten past, doesn`t it? - Quarter past. _______________ Bạn đang dự tiệc nướng thịt ngoài trời. Hãy thêm phần đuôi vào để gợi chuyện. Ví dụ: These sausages are delicious, aren`t they? - They certainly are. You haven`t lived here long, have you? - No, only three months. 1. It`s quite a big garden, ____________? - Yes, there`s plenty of room. 2. There aren`t many people here yet, _______________? - No, but it`s still quite early. 3. You`re Rachel`s friend,
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓